gioi-thieu-thong-tin-ve-bieu-phi-msb

Biểu Phí MSB Cập Nhật Thông Tin Mới Nhất 2023

Biểu phí MSB được quy định như thế nào? Cũng giống với những ngân hàng khác ở nước ta, khi sử dụng các sản phẩm – dịch vụ của ngân hàng MSB thì các bạn cần phải thanh toán một khoản phí cụ thể dựa vào quy định của hệ thống.

Có thể nói, biểu phí ngân hàng Maritime Bank chính là khoản phí do ngân hàng thiết lập áp dụng cho tất cả đối tượng khách hàng khác nhau. Nếu như bạn đang muốn tìm hiểu rõ hơn về các thông tin của vấn đề này thì hãy tham khảo bài viết ngày hôm nay của hdbankcareer.com nhé!

bieu phi msb

MSB là ngân hàng gì?

MSB là viết tắt của Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam hay tiền thân là Maritime Bank, là ngân hàng TMCP đầu tiên tại Việt Nam được cấp giấy phép thành lập.

MSB cung cấp các dịch vụ đa dạng và là một trong những ngân hàng uy tín và đáng tin cậy nhất tại Việt Nam. 

MSB chính thức hoạt động từ năm 1991 tại Hải Phòng và chuyển đến Hà Nội từ năm 2005.

Sau 29 năm hình thành và phát triển, MSB đã trở thành một trong 5 ngân hàng TMCP hàng đầu Việt Nam. Hiện MSB đã chính thức nhận sáp nhập Ngân hàng TMCP Mê Kông với số vốn khủng lên tới hơn 123 nghìn tỷ đồng.

Maritime Bank có gần 300 chi nhánh, phòng giao dịch và hơn 500 máy ATM trên cả nước đáp ứng nhu cầu của khách hàng. 

Hơn 50,000 doanh nghiệp là khách hàng của MSB và hơn 2 triệu khách hàng cá nhân sử dụng dịch vụ để gửi tiết kiệm, vay vốn và các nhu cầu thứ cấp khác.

>>>Xem thêm: Lãi Suất Ngân Hàng MSB

Các loại thẻ MSB gồm những gì?

Hiện MSB phát hành hai loại thẻ gồm thẻ ghi nợ và thẻ tín dụng, mỗi loại thẻ đều có những tính năng và tiện ích riêng cho chủ thẻ. 

Trong mỗi loại thẻ ngân hàng, phát triển các dải thẻ riêng biệt liên kết với các tổ chức khác nhau để đáp ứng các nhu cầu riêng của chủ thẻ như Thẻ liên kết, Thẻ đồng thương hiệu, Thẻ liên kết Vpoint.

Thẻ tín dụng MSB

  • Thẻ tín dụng du lịch MSB Visa
  • Thẻ tín dụng siêu Không tính phí MSB MarterCard
  • Thẻ tín dụng MSB Visa online
  • Thẻ tín dụng MSB Visa Signature

Thẻ ghi nợ MSB

  • Thẻ ghi nợ nội địa
  • Thẻ ghi nợ quốc tế MSB

>>>Xem thêm: Thẻ Ngân Hàng MSB

Các gói tài khoản MSB – sản phẩm dịch vụ ngân hàng Maritime Bank

cac goi tai khoan msb

Sản phẩm cho vay

  • Vay thế chấp nhà mặt phố
  • Vay mua bất động sản
  • Vay tiêu dùng thế chấp bất động sản
  • Vay mua nhà, sửa nhà/ xây nhà
  • Vay thấu chi có tài sản đảm bảo
  • Vay kinh doanh
  • Vay mua bất động sản
  • Vay mua ô tô
  • Vay thấu chi tài khoản
  • Vay linh hoạt song kim
  • Ứng giấy tờ có giá
  • Vay tín chấp lãi suất thấp

Sản phẩm thẻ tín dụng

  • Thẻ tín dụng MSB Visa Online
  • Thẻ tín dụng MSB Visa Signature Dining
  • Thẻ tín dụng du lịch MSB Visa

Dịch vụ tài khoản

  • Gói giải pháp M-Business
  • Gói tài khoản M-Pro
  • Gói tài khoản M-payroll

Dịch vụ Ngân hàng điện tử

  • Internet Banking
  • Mobile Banking
  • M.WOW

Tiền gửi tiết kiệm

  • Gói tiết kiệm tích lũy M-Savings
  • Tiết kiệm lãi suất cao nhất
  • Chứng chỉ tiền gửi Lộc Bảo Phát

Dịch vụ chuyển và nhận tiền

  • Chuyển nhận tiền quốc tế
  • Chuyển nhận tiền trong nước

Thông tin biểu phí MSB cập nhật mới nhất

Biểu phí chuyển tiền MSB – Maritime Bank khác ngân hàng

Dịch vụ chuyển tiền trong nướcM-premierM-FCB1M-FCB2M1M-MoneyM-Payroll
Chuyển khoản đi ngoài Maritime Bank sau 2 ngày làm việc......
Cùng Tỉnh/Thành phốKhông tính phí0,01%/số tiền GD0,01%/số tiền GD0,01%/số tiền GD0,03%/số tiền GD0,03%/số tiền GD
..(TT: 10,000 VND; TĐ: 1,000,000 VND)(TT: 10,000 VND; TĐ: 1,000,000 VND)(TT: 10,000 VND; TĐ: 1,000,000 VND)(TT: 20,000 VND; TĐ: 1,000,000 VND)(TT: 20,000 VND; TĐ: 1,000,000 VND)
Khác Tỉnh/Thành phố0,01%/số tiền GD (TT: 10,000 VND; TĐ: 1,000,000 VND)0,01%/số tiền GD (TT: 10,000 VND; TĐ: 1,000,000 VND)0,01%/số tiền GD (TT: 10,000 VND; TĐ: 1,000,000 VND)0,01%/số tiền GD (TT: 10,000 VND; TĐ: 1,000,000 VND)0,05%/số tiền GD (TT: 20,000 VND; TĐ: 1,000,000 VND)0,05%/số tiền GD (TT: 20,000 VND; TĐ: 1,000,000 VND)
Chuyển khoản trong vòng 02 ngày làm việc (không kể chủ nhật, ngày lễ) kể từ ngày ghi có vào tài khoản ......
Cùng Tỉnh/Thành phố0,03%/số tiền GD vượt quá 1 tỷ vnđ/ngày0,01%/số tiền GD từ 500 triệu trở xuống 0,04%/số tiền GD vượt quá 500 triệu vnđ/ngày0,01%/số tiền GD từ 200 triệu trở xuống 0,04%/số tiền GD vượt quá 200 triệu vnđ/ngày0,03%/số tiền GD từ 100 triệu trở xuống 0,04%/số tiền GD vượt quá 100 triệu vnđ/ngày0,06%/số tiền GD0,06%/số tiền GD
Khác Tỉnh/Thành phố0,01% số tiền giao dịch từ 1 tỷ vnđ trở xuống 0,04%/số tiền GD vượt quá 1 tỷ vnđ/ngày0,01%/số tiền GD từ 500 triệu trở xuống 0,05%/số tiền GD vượt quá 500 triệu vnđ/ngày0,03%/số tiền GD từ 200 triệu trở xuống 0,06%/số tiền GD vượt quá 200 triệu vnđ/ngày0,03%/số tiền GD từ 100 triệu trở xuống 0,06%/số tiền GD vượt quá 100 triệu vnđ/ngày0,08%/số tiền GD0,08%/số tiền GD
Phí chuyển tiền tối thiểu tối đaTT: 10,000 VND; TĐ: 1,000,000 VNDTT: 10,000 VND; TĐ: 1,000,000 VNDTT: 10,000 VND; TĐ: 1,000,000 VND...

>>>Xem thêm: Mở Thẻ Tín Dụng MSB

Biểu phí MSB dành cho thẻ

Thẻ ghi nợ nội địa:

Danh mục phíMức phí
Phí phát hành thẻ MSB lần đầuKhông tính phí
Phí thường niênKhông tính phí
Phí phát hành thẻ (trường hợp thẻ mất, hỏng)50,000 VND cho mỗi lần
Phí phát hành lại PIN20,000 VND cho mỗi lần
Phí rút tiền trên máy ATM của MSBRút tiền: 1000 VND cho mỗi lầnChuyển khoản nội bộ: Không tính phí
Phí rút tiền tại ATM của các ngân hàng khác3000 VND cho mỗi lần
Truy vấn số dư, in sao kê, đổi mã PIN tại ATM của MSBKhông tính phí
Truy vấn số dư, in sao kê, đổi mã PIN tại ATM của các ngân hàng khác3000 VND cho mỗi lần
Phí GD chuyển khoản liên ngân hàng 24/7 trên ATM MSB10,000 VND cho mỗi lần
Phí tra soát/khiếu nại100,000 VND cho mỗi lần (chỉ thu nếu chủ thẻ khiếu nại không đúng)
In hóa đơn trên ATM MSB500 VND/hóa đơn

Thẻ ghi nợ quốc tế:

Danh mục phíSố tiền (VNĐ)
Phí phát hành thẻ lần đầuKhông tính phí
Phí thường niênThẻ FCB Platinum: Thẻ gắn trên tài khoản FCB được Không tính phí; Thẻ gắn trên TK khác: 200,000 VNDThẻ Easy Shop Premium: Không tính phíThẻ Easy Shop: 100,000 VNDThẻ đồng thương hiệu Lotte Mart – MSB: 120,000 VND (Không tính phí năm đầu)Thẻ đồng thương hiệu Vpoint-MSB: 99,000 VND (Không tính phí năm đầu)
Phí phát hành lại thẻThẻ FCB Platinum và thẻ đồng thương hiệu Lotte Mart – MSB và Vpoint-MSB 100,000 VND cho mỗi lầnCác thẻ Easy Shop: 50,000 VND cho mỗi lần
Phí phát hành lại PIN20,000 VND cho mỗi lần
Phí rút tiền tại ATM Maritime BankThẻ Easy Shop và Thẻ đồng thương hiệu Lotte Mart – MSB: Không tính phí 2 GD đầu tiên trong tháng. Từ giao dịch thứ 3 thu phí 1,000 VND cho mỗi lầnThẻ đồng thương hiệu Vpoint-MSB: 1,000 VND cho mỗi lầnCác thẻ còn lại Không tính phí
Phí rút tiền tại ATM nội địa khácThẻ FCB Platinum:Thẻ gắn trên tài khoản FCB: Không tính phí;Thẻ gắn trên TK khác: Không tính phí 2 GD đầu tiên trong tháng. Từ GD thứ 3 thu phí 3,000 VND cho mỗi lầnThẻ Easy Shop Premium và Easy Shop, Thẻ đồng thương hiệu Lotte Mart – MSB: Không tính phí 2 GD đầu tiên trong tháng. Từ giao dịch thứ 3 thu phí 3,000 VND cho mỗi lầnThẻ Easy Shop Premium for Mpayroll: Không tính phíThẻ đồng thương hiệu Vpoint-MSB: 3,000 VND cho mỗi lần
Phí rút tiền tại ATM nước ngoài4%/số tiền GD (Tối thiểu: 100,000 VND)
Phí GD phi tài chính tại ATM Maritime BankTại ATM của các Ngân hàng khác:Tại ATM của MSB: Không tính phí hầu hết các thẻ, thu 1,000 VND cho mỗi lần với các thẻ đồng thương hiệu Lotte Mart – MSB, Vpoint-MSBThẻ FCB Platinum: Thẻ gắn trên tài khoản FCB: Không tính phíThẻ gắn trên TK khác: Không tính phí 2 GD đầu tiên trong tháng. Từ GD thứ 3 thu phí 1,000 VND cho mỗi lầnThẻ Easy Shop Premium for Mpayroll: Không tính phíThẻ Easy Shop Premium và Thẻ Easy Shop: Không tính phí 2 GD đầu tiên trong tháng. Từ GD thứ 3 thu phí 1,000 VND cho mỗi giao dịchThẻ đồng thương hiệu Lotte Mart – MSB và Vpoint-MSB: 3,000 VND cho mỗi lầnTại ATM nước ngoài: 10,000 VND cho mỗi lần
Phí xử lý GD bằng ngoại tệ3%/số tiền GD
Phí GD chuyển khoản liên ngân hàng 247 trên ATM10,000 VND cho mỗi lần

>>>Xem thêm: Chi Nhánh Ngân Hàng MSB TPHCM

Biểu phí thẻ tín dụng MSB

bieu phi the tin dung msb

Phí phát hành:

MSB hiện đang phát hành Không tính phí tất cả các loại thẻ tín dụng, bao gồm cả thẻ chính và thẻ phụ. Khách hàng hợp lệ sẽ nhận được một thẻ tín dụng trả sau trả sau Không tính phí.

Phí thường niên:

Tên thẻPhí thường niên thẻ chính (VND)Phí thường niên thẻ phụ (VND)
MSB Mastercard Platinum Blue199,000199,000
MSB Mastercard Platinum White499,000199,000
MSB Mastercard Platinum Black1,200,00090,000
MSB Mastercard Platinum FCB1,200,00090,000
Thẻ tín dụng đồng thương hiệu Lotte Mart – MSB499,00090,000
Thẻ tín dụng liên kết Vpoint – MSB199,000199,000
Thẻ MSB Visa Online299,000299,000
Thẻ TD du lịch MSB Visa599,000199,000

Phí rút tiền mặt:

Thẻ tín dụng MSB (bao gồm cả thẻ chính và thẻ phụ) có thể rút tiền với mức phí quy định là 4% số tiền rút, với mức phí tối thiểu là 50,000 đồng.

Phí phạt chậm thanh toán thẻ tín dụng:

Tên thẻPhí chậm trả nợ thẻ tín dụng (% số tiền chậm trả)
Thẻ MSB Mastercard Platinum Blue6%
Thẻ MSB Mastercard Platinum White4,5%
Thẻ MSB Mastercard Platinum Black3%
Thẻ MSB Mastercard Platinum FCB3%
Thẻ tín dụng đồng thương hiệu Lotte Mart – MSB3%
Thẻ tín dụng liên kết Vpoint – MSB3%
Thẻ MSB Visa Online3%
Thẻ tín dụng du lịch MSB Visa4,5%

Loại phí khác:

Loại phíMức phí (VND)
Phí truy vấn số dư5,000 (áp dụng cho tất cả các thẻ)
Phí cấp bản sao sao kê/bản50,000 (trừ thẻ Platinum Blue và thẻ Visa Online là 100,000 VND)
Phí thay đổi hạng thẻ100,000 (áp dụng cho tất cả các thẻ)
Phí thay thế thẻ bị mấtThẻ MSB Mastercard Platinum Blue: 199,000Thẻ MSB Mastercard Platinum White: 199,000Thẻ MSB Mastercard Platinum Black: 99,000Thẻ MSB Mastercard Platinum FCB: 99,000Thẻ tín dụng đồng thương hiệu Lotte Mart – MSB: 199,000Thẻ tín dụng liên kết Vpoint – MSB: 199,000Thẻ MSB Visa Online: 299,000Thẻ tín dụng du lịch MSB Visa: 199,000

>>>Xem thêm: Tổng Đài MSB

Một số câu hỏi liên quan đến biểu phí của ngân hàng Maritime Bank

cau hoi lien quan den bieu phi msb

MSB Không tính phí chuyển tiền là đúng hay sai?

Một cách chính xác. Khi thực hiện các giao dịch chuyển tiền quốc tế tại MSB, khách hàng được hưởng ngay ưu đãi Không tính phí 100% phí dịch vụ chuyển tiền.

MSB có mất phí duy trì không?

Không tính phí duy trì tài khoản nếu số dư tài khoản bình quân hàng tháng đạt 10,000,000 VND. Nếu số dư tài khoản bình quân hàng tháng dưới 10,000,000 VND; phí duy trì là 68,200 VND / tháng (đã bao gồm VAT).

Qua bài viết này, hdbankcareer.com muốn chia sẻ đến các bạn những nội dung về biểu phí MSB. Hy vọng rằng, thông tin trên sẽ thực sự hữu ích đối với các bạn. Và đừng quên theo dõi cũng như là ủng hộ chúng tôi nhiều hơn nhé! Xin cảm ơn!

Similar Posts

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *