thong-tin-ve-ty-gia-ngan-hang-ocb

Cập Nhật Thông Tin Tỷ Giá Ngân Hàng OCB Mới Nhất Hôm Nay

Tỷ giá ngân hàng OCB (tỷ giá ngoại tệ OCB) là mối quan tâm của nhiều khách hàng từ trước đến nay. Nó sẽ giúp việc tăng vốn, mua, bán, kinh doanh trái phiếu, cổ phiếu, chứng khoán, gửi tiết kiệm, vay tiền (lãi suất ngân hàng ưu đãi) một cách dễ dàng. Mức tỷ giá này của hệ thống OCB sẽ được cập nhật một cách đầy đủ và chính xác nhất qua bài viết ngày hôm nay của chúng tôi – HDBank Career. Bạn theo dõi nhiệt tình nhé!

ty gia ngan hang ocb

Tỷ giá ngân hàng OCB cập nhật mới nhất 2022

Bạn đang rất tò mò về tỷ giá ngân hàng OCB đúng không nào? Nếu đúng như vậy thì đừng bỏ qua nội dung trong bảng dưới đây của chúng tôi nhé! Hứa hẹn sẽ không làm các bạn thất vọng. Đó là:

Đơn vị: VND

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặt
USD (50,100)Đô Mỹ22.95122.97123.155
USD (5,10,20)Đô Mỹ22.93122.97123.175
USD (1,2)Đô Mỹ22.93122.97123.175
EUREuro27.13327.23327.745
AUDĐô Úc17.46817.56818.080
CADĐô Canada17.82617.87618.635
CHFFranc Thụy Sĩ
CNYNhân dân tệ
GBPBảng Anh31.66631.76632.481
JPYYên Nhật209210,10215
KRWWon Hàn Quốc
SGDĐô Singapore16.82016.92017.427
THBBaht Thái Lan
muc ty gia ngan hang ocb

Tìm hiểu tỷ giá của một số ngân hàng khác hiện nay

Tỷ giá ngân hàng Techcombank

Đơn vị: VND

Ngoại tệNgoại tệMuaMuaBán
Tên ngoại tệMã NTTiền mặtChuyển khoản
AUSTRALIAN DOLLARAUD15,122.6215,275.3815,766.10
CANADIAN DOLLARCAD17,499.0017,675.7618,243.60
SWISS FRANCCHF24,014.9324,257.5025,036.77
YUAN RENMINBICNY3,343.463,377.233,486.25
DANISH KRONEDKK3,197.113,319.68
EUROEUR23,604.4023,842.8324,923.96
POUND STERLINGGBP27,023.6227,296.5828,173.48
HONGKONG DOLLARHKD3,070.403,101.413,201.04
INDIAN RUPEEINR298.27310.20
YENJPY159.93161.55169.30
KOREAN WONKRW14.8516.5018.09
KUWAITI DINARKWD79,422.4882,601.19
MALAYSIAN RINGGITMYR5,166.925,279.83
NORWEGIAN KRONERNOK2,279.322,376.19
RUSSIAN RUBLERUB349.38473.46
SAUDI RIALSAR6,563.936,826.64
SWEDISH KRONASEK2,153.092,244.60
SINGAPORE DOLLARSGD16,908.5017,079.3017,627.97
THAILAND BAHTTHB570.83634.26658.58
US DOLLARUSD24,560.0024,590.0024,870.00

Tỷ giá ngoại tệ Sacombank

Đơn vị: VND

Mã ngoại tệTên ngoại tệTỷ giá muaTỷ giá bán
  Tiền mặtChuyển khoảnChuyển khoản
USDĐô la Mỹ24,710.0024,750.0024,871.00
EUREURO23,791.0023,891.0024,613.00
GBPBảng Anh27,268.0027,318.0027,942.00
SGDĐô La Singapore17,084.0017,184.0017,702.00
JPYYên Nhật162.00163.00169.00
CNYNhân dân tệ3,361.003,533.00
HKDĐô la Hồng Kông3,083.003,299.00
AUDĐô la Úc15,224.0015,324.0015,847.00
CADĐô la Canada17,575.0017,775.0018,293.00
CHFFranc Thụy Sĩ24,272.0024,372.0024,899.00
KRWWon Hàn Quốc15.0020.00
THBBaht Thái Lan622.00708.00
MYRRinggit Malaysia5,384.005,841.00
SEKKrona Thụy Điển2,304.002,562.00
NOKKrone Na Uy2,393.002,544.00
PHPPeso Philippines429.00458.00
KHRRiel Campuchia5.006.00
TWDTân Đài tệ792.00889.00
DKKKrone Đan Mạch3,266.003,536.00
NZDĐô la New Zealand13,808.0014,225.00
LAKKíp Lào1.001.00

Tỷ giá Vietcombank

tim hieu ty gia cua mot so ngan hang tren thi truong

Đơn vị: VND

Ngoại tệNgoại tệMuaMuaBán
Tên ngoại tệMã NTTiền mặtChuyển khoản
AUSTRALIAN DOLLARAUD15,122.6215,275.3815,766.10
CANADIAN DOLLARCAD17,499.0017,675.7618,243.60
SWISS FRANCCHF24,014.9324,257.5025,036.77
YUAN RENMINBICNY3,343.463,377.233,486.25
DANISH KRONEDKK3,197.113,319.68
EUROEUR23,604.4023,842.8324,923.96
POUND STERLINGGBP27,023.6227,296.5828,173.48
HONGKONG DOLLARHKD3,070.403,101.413,201.04
INDIAN RUPEEINR298.27310.20
YENJPY159.93161.55169.30
KOREAN WONKRW14.8516.5018.09
KUWAITI DINARKWD79,422.4882,601.19
MALAYSIAN RINGGITMYR5,166.925,279.83
NORWEGIAN KRONERNOK2,279.322,376.19
RUSSIAN RUBLERUB349.38473.46
SAUDI RIALSAR6,563.936,826.64
SWEDISH KRONASEK2,153.092,244.60
SINGAPORE DOLLARSGD16,908.5017,079.3017,627.97
THAILAND BAHTTHB570.83634.26658.58
US DOLLARUSD24,560.0024,590.0024,870.00

Tỷ giá Eximbank

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặt
USD (50,100)Đô Mỹ22.95022.97023.140
USD (5,10,20)Đô Mỹ22.85022.97023.140
USD (1,2)Đô Mỹ22.50322.97023.140
EUREuro27.21227.29427.758
AUDĐô Úc17.64717.70018.018
CADĐô Canada18.14118.19518.503
CHFFranc Thụy Sĩ24.57424.64825.067
CNYNhân dân tệ3.4863.591
GBPBảng Anh31.78531.88032.421
HKDĐô Hồng Kông2.5002.946,002.996
JPYYên Nhật209,11209,74213,3
NZDĐô New Zealand16.34416.42616.721
SGDĐô Singapore16.84516.99717.286
THBBaht Thái Lan700745769

Giới thiệu về ngân hàng OCB

Ngân hàng OCB là ngân hàng gì?

Ngân hàng OCB có tên đầy đủ là Ngân hàng TMCP Phương Đông, tên quốc tế là Orient Commercial Joint Stock Bank, được thành lập và chính thức hoạt động tại Việt Nam vào ngày 10 tháng 6 năm 1996, còn được gọi với cái tên ngắn gọn hay còn gọi là Ngân hàng OCB. 

Sau hơn 20 năm không ngừng nỗ lực và phát triển, hệ thống ngân hàng này đã có vị thế vững chắc trên thị trường, mang đến nhiều sản phẩm dịch vụ vượt trội và uy tín hàng đầu cả nước.

Hiện OCB có hơn 200 chi nhánh, quầy giao dịch lớn nhỏ trên cả nước. Thông thường chúng tập trung ở các thành phố lớn như Hà Nội, TP. HCM đáp ứng nhu cầu ngày càng lớn của khách hàng.

Trong những năm gần đây, OCB xuất sắc được nhiều tổ chức trong và ngoài nước đánh giá cao về chất lượng cũng như uy tín và tốc độ phát triển đạt chuẩn ngân hàng số.

Các sản phẩm của ngân hàng OCB

Ngân hàng Phương Đông OCB hiện đang cung cấp các sản phẩm, dịch vụ tài chính, tín dụng đa dạng như:

  • Sản phẩm cho vay trả góp dành cho cá nhân và doanh nghiệp.
  • Sản phẩm thẻ thanh toán – thẻ tín dụng phổ biến hiện nay.
  • Dịch vụ kinh doanh tiền tệ.
  • Dịch vụ gửi tiền vào tài khoản tiết kiệm ở ngân hàng.
  • Sản phẩm bảo hiểm nhân thọ.
  • Sản phẩm cho vay tiền mặt nhanh chóng, thế chấp sổ đỏ, ô tô và nhiều tài sản giá trị khác.
  • Các sản phẩm tài trợ thương mại và nhiều sản phẩm, dịch vụ uy tín khác.

Ngân hàng OCB lừa đảo là đúng hay sai?

ngan hang ocb lua dao dung hay sai

Để khép lại câu hỏi OCB có lừa đảo hay không? Vì vậy, câu trả lời là không. Bởi theo những gì chúng tôi biết, OCB đã hoạt động trên 20 năm và OCB đủ thông minh để biết mình đang làm gì, mang lại lợi ích gì cho khách hàng.

Nếu đây là một trò lừa đảo, thì OCB đã làm thế nào để có thể phát triển trên thị trường tài chính trong hơn 20 năm qua?

Nói đúng hơn, do thiếu hiểu biết, thiếu hiểu biết về hợp đồng và lãi suất vay của khách hàng nên dẫn đến những rủi ro không đáng có, ảnh hưởng đến uy tín của ngân hàng.

Chính xác, OCB không lừa đảo. Từ những nguyên nhân này đều xuất phát từ việc khách hàng không đọc kỹ hợp đồng vay, cách tính lãi suất,… dẫn đến tranh chấp.

Giải đáp một số thắc mắc về tỷ giá ngoại tệ ngân hàng OCB

Tổng đài ngân hàng OCB – Số điện thoại ngân hàng OCB là gì?

Nếu như bạn đang có những thắc mắc gì thì có thể liên hệ đến số tổng đài OCB. Cụ thể là số: 1800 6678.

Tỷ giá ngân hàng OCB USD/VND là bao nhiêu?

ty gia usd/vnd tai ocb la bao nhieu

Theo như thông tin cập nhật mới nhất thì: 1 Đô la Mỹ bằng 24.840,00 Đồng. Vì vậy, tỷ giá USD/VND sẽ là 1/24.840.

Tỷ giá Baht Thái hôm nay bằng bao nhiêu?

1 Bạt Thái Lan bằng 658,20 Đồng.

Tỷ giá đô la Úc hôm nay bằng?

1 Đô la Úc bằng 16.091,10 Đồng.

Trên đây là một số thông tin đề cập đến tỷ giá ngân hàng OCB mới nhất hôm nay mà HDBank Career muốn chia sẻ đến các bạn. Nếu như quý người đọc cảm thấy bài viết này thực sự hay và bổ ích thì đừng quên chia sẻ cho nhiều người cùng biết đến nhé!

Similar Posts

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *