cap-nhat-thong-tin-ve-ty-gia-ngan-hang-sacombank

Cập Nhật Tỷ Giá Ngân Hàng Sacombank Mới Và Chuẩn Xác Nhất

Tỷ giá ngân hàng Sacombank rất quan trọng đối với những ai yêu thích những việc liên quan đến chuyển đổi tiền tệ, ngoại tệ, đổi tiền đô USD, tỷ giá Euro,… cũng như là những dịch vụ của Sacombank như là: Internet Banking Sacom Bank, Sacombank Pay,… Bạn sẽ được hiểu rõ hơn về chỉ số này của ngân hàng Sacombank mới nhất qua bài viết dưới đây của HDBank Career nhé!

ty gia ngan hang sacombank

Tỷ giá ngân hàng Sacombank hôm nay

Sau đây là bảng cho thấy tỷ giá ngân hàng Sacombank hôm nay, các bạn có thể tham khảo nhé!

Mã ngoại tệTên ngoại tệTỷ giá muaTỷ giá bán
  Tiền mặtChuyển khoảnChuyển khoản
USDĐô la Mỹ24,710.0024,750.0024,871.00
EUREURO23,791.0023,891.0024,613.00
GBPBảng Anh27,268.0027,318.0027,942.00
SGDĐô La Singapore17,084.0017,184.0017,702.00
JPYYên Nhật162.00163.00169.00
CNYNhân dân tệ3,361.003,533.00
HKDĐô la Hồng Kông3,083.003,299.00
AUDĐô la Úc15,224.0015,324.0015,847.00
CADĐô la Canada17,575.0017,775.0018,293.00
CHFFranc Thụy Sĩ24,272.0024,372.0024,899.00
KRWWon Hàn Quốc15.0020.00
THBBaht Thái Lan622.00708.00
MYRRinggit Malaysia5,384.005,841.00
SEKKrona Thụy Điển2,304.002,562.00
NOKKrone Na Uy2,393.002,544.00
PHPPeso Philippines429.00458.00
KHRRiel Campuchia5.006.00
TWDTân Đài tệ792.00889.00
DKKKrone Đan Mạch3,266.003,536.00
NZDĐô la New Zealand13,808.0014,225.00
LAKKíp Lào1.001.00

>>>Xem thêm: Tỷ Giá Ngân Hàng ACB

Giới thiệu về Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (tên giao dịch: Sacombank) là một ngân hàng thương mại cổ phần tại Việt Nam, được thành lập từ năm 1991. 

Năm 2012, Sacombank có vốn đăng ký 14,176 tỷ đồng, được coi là ngân hàng thương mại cổ phần. với số vốn đăng ký và hệ thống chi nhánh lớn nhất Việt Nam.

Quá trình đào tạo và phát triển

  • Kể từ khi thành lập, Sacombank đã trải qua nhiều thăng trầm:
  • 1993 – 1995: Khai trương chi nhánh tại Hà Nội và cải tổ ngân hàng theo mô hình quản trị tiên tiến.
  • Năm 1996: Phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng với mệnh giá 200.000 đồng / cổ phiếu, giúp tăng vốn cổ phần lên 71 tỷ đồng với gần 9.000 cổ đông góp vốn.
  • 2001: Tiếp nhận vốn nước ngoài, bắt đầu với Dragon Financial Holding
  • Năm 2003: Thành lập Công ty Quản lý Quỹ Đầu tư Chứng khoán Việt Nam (VietFund Management – VFM)
  • Năm 2005: Thành lập chi nhánh ngày 8/3, là mô hình ngân hàng dành riêng cho phụ nữ đầu tiên tại Việt Nam hoạt động với sứ mệnh vì sự tiến bộ của phụ nữ Việt Nam hiện đại.
  • Năm 2010: Thực hiện thắng lợi các mục tiêu phát triển giai đoạn 2001 – 2010 với tốc độ tăng trưởng bình quân 64% / năm; Xây dựng cơ sở hoạt động vững chắc, chuẩn bị đủ nguồn lực để thực hiện đúng các mục tiêu phát triển giai đoạn 2011-2020.
  • Năm 2018: Ký hợp đồng xây dựng hệ thống phần mềm quản lý tín dụng (LOS); Triển khai phương thức thanh toán bằng mã QR UnionPay; Đã ký với SAP để triển khai hệ thống CRM; Ra mắt Sacombank eBanking; Hợp tác với Dai-ichi life và dẫn đầu xu hướng bancassurance; Thành lập 4 chi nhánh và ra mắt ứng dụng quản lý tài chính Sacombank Pay.

Hệ thống chi nhánh

Sacombank thống trị mạng lưới với:

Gần 570 điểm giao dịch được đặt tại 48/63 tỉnh, thành phố của Việt Nam trải dài Bắc Trung Bộ, Tây Nam Bộ, Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.

Hơn hết, hai quốc gia láng giềng là Lào và Campuchia mang đến sự thuận tiện cho khách hàng khi giao dịch với ngân hàng này.

Sản phẩm và dịch vụ

san pham dich vu tai ngan hang sacombank

Sacombank đã triển khai hơn 100 sản phẩm, dịch vụ đa dạng về thẻ, cho vay, tiền gửi, dịch vụ,… thông qua các kênh giao dịch như: Internet Banking, Mobile Banking, POS, ATM,… cho cá nhân và doanh nghiệp.

Liên tục tung ra các gói vay ưu đãi lãi suất giúp kết nối ngân hàng và doanh nghiệp, giúp ổn định thị trường, đáp ứng nhu cầu vốn của khách hàng khi có nhu cầu mở rộng kinh doanh, xuất nhập khẩu, tiêu dùng,…

Thành tích đã đạt được

Sacombank ngày càng khẳng định được vị thế của mình trên thị trường khi liên tục đạt được các giải thưởng sau:

  • Ngân hàng dẫn đầu về chi tiêu thẻ do Tổ chức thẻ quốc tế JCB (thương hiệu thẻ Nhật Bản) trao tặng.
  • Ngân hàng có khối lượng giao dịch QR cao nhất năm 2018 (Dẫn đầu về Khối lượng Thanh toán Quét để Thanh toán 2018) do Visa International trao tặng
  • Ngân hàng có doanh số giao dịch qua thẻ thanh toán cao nhất năm 2018 (Dẫn đầu về doanh số thanh toán ghi nợ năm 2018) do Visa International trao tặng
  • Ngân hàng hoạt động xuất sắc 2018 do tổ chức Napas trao tặng
  • Ngân hàng có Mạng lưới Chấp nhận Tốt nhất 2018 (Bank with The Best Acceptance Network 2018) do tổ chức Napas trao tặng
  • Ngân hàng nội địa tốt nhất Việt Nam do The Asset (Hồng Kông) bầu chọn
  • Ngân hàng điện tử phổ biến nhất Việt Nam
  • Ngân hàng bán lẻ tốt nhất Việt Nam do IFM (Anh) bình chọn
  • Ngân hàng cung cấp dịch vụ ngoại hối tốt nhất Việt Nam do Global Finance (Mỹ) bầu chọn,…

Cùng với những thành tựu đã đạt được và quá trình hoạt động lâu dài, Sacombank không ngừng nỗ lực mang đến cho khách hàng những dịch vụ tốt nhất, đáp ứng nhu cầu của công chúng trong và ngoài nước.

>>>Xem thêm: Tỷ Giá Ngân Hàng Vietinbank

Hướng dẫn tra cứu thông báo giao dịch tiền tệ Sacombank

Các bạn có thể thực hiện theo những bước dưới đây để tiến hành tra cứu thông báo giao dịch tiền tệ Sacombank nhé! 

Bước 1: Truy cập trang web https://www.sacombank.com.vn/canhan/Pages/tracuuthongtingiaodich.aspx

Bước 2: Nhập các thông tin cần thiết như là:

  • Mã Passcode
  • Ngày thông báo
  • Mã xác thực

Bước 3: Bấm TÌM KIẾM để kết quả được hiện ra.

huong dan tra cuu thong bao giao dich tien te sacombank

Tỷ giá một số ngân hàng khác trên thị trường hiện nay

Tỷ giá Vietcombank

Ngoại tệNgoại tệMuaMuaBán
Tên ngoại tệMã NTTiền mặtChuyển khoản
AUSTRALIAN DOLLARAUD15,122.6215,275.3815,766.10
CANADIAN DOLLARCAD17,499.0017,675.7618,243.60
SWISS FRANCCHF24,014.9324,257.5025,036.77
YUAN RENMINBICNY3,343.463,377.233,486.25
DANISH KRONEDKK3,197.113,319.68
EUROEUR23,604.4023,842.8324,923.96
POUND STERLINGGBP27,023.6227,296.5828,173.48
HONGKONG DOLLARHKD3,070.403,101.413,201.04
INDIAN RUPEEINR298.27310.20
YENJPY159.93161.55169.30
KOREAN WONKRW14.8516.5018.09
KUWAITI DINARKWD79,422.4882,601.19
MALAYSIAN RINGGITMYR5,166.925,279.83
NORWEGIAN KRONERNOK2,279.322,376.19
RUSSIAN RUBLERUB349.38473.46
SAUDI RIALSAR6,563.936,826.64
SWEDISH KRONASEK2,153.092,244.60
SINGAPORE DOLLARSGD16,908.5017,079.3017,627.97
THAILAND BAHTTHB570.83634.26658.58
US DOLLARUSD24,560.0024,590.0024,870.00

Tỷ giá Vietinbank

Loại ngoại tệNgày 21/10/2022Thay đổi so với phiên hôm trước
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
Dollar Australia (AUD)15.15215.25215.802130130130
Dollar Canada (CAD)17.56517.66518.215787878
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.97724.08224.882107107107
Euro (EUR)23.59723.62224.732127127127
Bảng Anh (GBP)27.12927.17928.139109109109
Dollar Hồng Kông (HKD)3.0543.0693.204111111
Yên Nhật (JPY)160,12160,12168,670,230,230,23
Won Hàn Quốc (KRW)15,2916,0918,890,030,030,03
Dollar New Zealand (NZD)13.69613.77914.066110110110
Dollar Singapore (SGD)16.77416.87417.474777777
Baht Thái Lan (THB)587,59631,93655,594,014,014,01
Dollar Mỹ (USD)24.40024.42024.700909040

Tỷ giá ACB

Tên ngoại tệMã ngoại tệMua Tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
Đô la ÚcAUD15,539.0015,641.0016,074.00
Đô la CanadaCAD17,887.0017,995.0018,419
Franc Thuỵ SĩCHF0.0024,5770.00
EuroEUR24,12324,22024,791
Bảng AnhGBP0.0027,7280.00
Đô la Hồng KôngHKD0.000.000.00
Yên NhậtJPY165.46 166.29 170.21
Won Hàn QuốcKRW0.0017.210.00
Ðô la New ZealandNZD0.0014,123.00 0.00
Đô la SingaporeSGD17,221.0017,334.0017,742.00  
Bạc TháiTHB0.00701.00 0.00
Đô la Đài LoanTWD0.000.000.00
Đô la MỹUSD24,50024,65024,870

>>>Xem thêm: Tỷ Giá Ngân Hàng BIDV

Một số câu hỏi về tỷ giá ngoại tệ Sacombank

mot so cau hoi ve ty gia ngoai te sacombank

Có thể chuyển đổi tỷ giá tiền tệ bằng website nào?

Nếu như quý người dùng có nhu cầu chuyển đổi tỷ giá tiền tệ thì có thể sử dụng website dưới đây nhé! Đó là:

  • https://www.sacombank-sbr.com.vn/cong-cu-ho-tro/chuyen-doi-ngoai-te

Tỷ giá USD Chợ Đen là bao nhiêu?

Ngoại tệGiá muaGiá bán
Giá USD hôm nay25.02025.100

Tỷ giá USD/VND hôm nay Chợ Đen là bao nhiêu?

Tại Chợ Đen ngày hôm nay thì 1 USD = 25.020 VND. Vậy thì, tỷ giá USD/VND hôm nay tại nơi này chính là bằng 1/25.020.

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay bằng bao nhiêu tiền VND?

1 Yên Nhật bằng 168,26 Đồng.

Tỷ giá USD Vietcombank bằng bao nhiêu?

Ngoại tệNgoại tệMuaMuaBán
Tên ngoại tệMã NTTiền mặtChuyển khoản
US DOLLARUSD24,560.0024,590.0024,870.00

Tỷ giá ngân hàng Sacombank – tỷ giá USD Sacombank bằng bao nhiêu?

Mã ngoại tệTên ngoại tệTỷ giá muaTỷ giá bán
USDĐô la Mỹ24,710.0024,750.0024,871.00

>>>Xem thêm: Tỷ Giá Ngân Hàng Vietcombank

Trên đây là những thông tin liên quan đến tỷ giá ngân hàng Sacombank do HDBank Career cung cấp. Các bạn có thấy toàn bộ nội dung trên là hữu ích không nào? Nếu có thì đừng ngần ngại việc ủng hộ, yêu thích và đón nhận các bài viết của chúng tôi một cách nồng nhiệt nhất nhé! Xin cảm ơn!

Similar Posts

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *